Từ: 力证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力证 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhèng] chứng cứ có sức thuyết phục。有力的证据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
力证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力证 Tìm thêm nội dung cho: 力证