Từ: 动劲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动劲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngjìnr] ráng sức; ra sức。使力气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
动劲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 动劲儿