Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 动手术 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngshǒushù] 1. mổ; phẫu thuật。给某人做手术。
2. được mổ; được phẫu thuật。被做手术。
2. được mổ; được phẫu thuật。被做手术。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 动手术 Tìm thêm nội dung cho: 动手术
