Cao su chống va đập cửa

Từ: 一個 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一個:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất cá
Một.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hốt kiến thảo pha tả trắc chuyển xuất nhất cá thiếu niên tướng quân
軍 (Đệ thất hồi) Bỗng bên cạnh bờ có một viên tướng trẻ tuổi.Chỉ thị giá trị hoặc tính chất.
§ Thường dùng trước danh từ.
◎Như:
nhất cá dược dã thị hồ cật đích?
的 cái thứ thuốc này đâu phải uống bừa bãi được?Biểu thị trình độ.
§ Thường dùng trước phó từ.
◎Như:
cật liễu nhất cá bão
飽 ăn cho thật no một cái.Cả, suốt, toàn bộ.
◎Như:
nhất cá đông thiên
天 suốt cả mùa đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 個

:cá biệt; cá nhân; cá tính
cái:bò cái, chó cái
一個 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一個 Tìm thêm nội dung cho: 一個