Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 动火 trong tiếng Trung hiện đại:
[dònghuǒ] phát cáu; nổi giận; nổi cáu; tức giận。(动火儿)发怒。
什么事值得这么动火。
việc gì phải nổi giận như vậy.
他一听这话就动起火来。
vừa nghe câu này anh ấy liền phát cáu.
什么事值得这么动火。
việc gì phải nổi giận như vậy.
他一听这话就动起火来。
vừa nghe câu này anh ấy liền phát cáu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 动火 Tìm thêm nội dung cho: 动火
