Cao su chống va đập cửa

Từ: 动火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动火 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònghuǒ] phát cáu; nổi giận; nổi cáu; tức giận。(动火儿)发怒。
什么事值得这么动火。
việc gì phải nổi giận như vậy.
他一听这话就动起火来。
vừa nghe câu này anh ấy liền phát cáu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
动火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动火 Tìm thêm nội dung cho: 动火