Từ: 庄园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄园:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庄 • 园

Nghĩa của 庄园 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngyuán] trang viện; trang viên。封建主占有和经营的大片地产,包括一个或若干个村庄,基本上是自给自足的经济单位。以欧洲中世纪早期的封建领主庄园最典型,中国封建时代皇室、贵族、大地主、寺院等占有和经营的 大田庄,也有叫庄园的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng庄:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng庄:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng庄:dặng hắng
giằng庄:giằng co; giằng xé
trang庄:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên园:hoa viên
vườn园:trong vườn
庄园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庄园 Tìm thêm nội dung cho: 庄园