Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 助教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trợ giáo
Tên chức vụ về giáo dục. Phụ tá
giáo thụ
授, dưới bậc
giảng sư
師.Tên chức quan. Có từ đời nhà Tấn ở Trung Quốc, phụ giúp việc tế tửu, tương đương với chức bác sĩ giáo đạo học sinh.

Nghĩa của 助教 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjiào] trợ giảng; trợ giáo。高等学校中职别最低的教师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
助教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助教 Tìm thêm nội dung cho: 助教