Chữ 授 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 授, chiết tự chữ THÒ, THỌ, THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 授:

授 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 授

Chiết tự chữ thò, thọ, thụ bao gồm chữ 手 受 hoặc 扌 受 hoặc 才 受 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 授 cấu thành từ 2 chữ: 手, 受
  • thủ
  • thọ, thụ
  • 2. 授 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 受
  • thủ
  • thọ, thụ
  • 3. 授 cấu thành từ 2 chữ: 才, 受
  • tài
  • thọ, thụ
  • thụ [thụ]

    U+6388, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou4, bao4, fu4, pou3;
    Việt bính: sau6
    1. [傳授] truyền thụ;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 授

    (Động) Cho, trao cho.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Dĩ thiên thư tam quyển thụ chi (Đệ nhất hồi ) Lấy thiên thư ba quyển trao cho.

    (Động)
    Truyền dạy.
    ◎Như: thụ khóa dạy học.

    (Động)
    Trao ngôi quan, nhậm chức.
    ◇Hàn Dũ : Kì hậu dĩ bác học hoành từ, thụ Tập Hiền điện Chánh Tự , 殿 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Sau đậu khoa Bác Học Hoành Từ, được bổ chức Chánh Tự ở điện Tập Hiền.

    thụ, như "thụ giáo" (vhn)
    thọ, như "thọ (ban cho, tặng)" (btcn)
    thò, như "thò tay" (btcn)

    Nghĩa của 授 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: THỤ
    1. trao (thường dùng trong những trường hợp long trọng)。交付;给予(多用于正式或隆重的场合)。
    授旗。
    trao cờ.
    授奖。
    trao thưởng.
    授权。
    trao quyền.
    2. giảng dạy; dạy。传授;教。
    讲授。
    giảng dạy.
    授课。
    giảng bài.
    函授。
    dạy hàm thụ.
    Từ ghép:
    授粉 ; 授奖 ; 授课 ; 授命 ; 授命 ; 授权 ; 授时 ; 授首 ; 授受 ; 授衔 ; 授意 ; 授予

    Chữ gần giống với 授:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 授

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 授 Tự hình chữ 授 Tự hình chữ 授 Tự hình chữ 授

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

    thò:thò tay
    thọ:thọ (ban cho, tặng)
    thụ:thụ giáo
    授 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 授 Tìm thêm nội dung cho: 授