Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 授 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 授, chiết tự chữ THÒ, THỌ, THỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 授:
授
Pinyin: shou4, bao4, fu4, pou3;
Việt bính: sau6
1. [傳授] truyền thụ;
授 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 授
(Động) Cho, trao cho.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dĩ thiên thư tam quyển thụ chi 以天書三卷授之 (Đệ nhất hồi 第一回) Lấy thiên thư ba quyển trao cho.
(Động) Truyền dạy.
◎Như: thụ khóa 授課 dạy học.
(Động) Trao ngôi quan, nhậm chức.
◇Hàn Dũ 韓愈: Kì hậu dĩ bác học hoành từ, thụ Tập Hiền điện Chánh Tự 其後以博學宏詞, 授集賢殿正字 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Sau đậu khoa Bác Học Hoành Từ, được bổ chức Chánh Tự ở điện Tập Hiền.
thụ, như "thụ giáo" (vhn)
thọ, như "thọ (ban cho, tặng)" (btcn)
thò, như "thò tay" (btcn)
Nghĩa của 授 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THỤ
1. trao (thường dùng trong những trường hợp long trọng)。交付;给予(多用于正式或隆重的场合)。
授旗。
trao cờ.
授奖。
trao thưởng.
授权。
trao quyền.
2. giảng dạy; dạy。传授;教。
讲授。
giảng dạy.
授课。
giảng bài.
函授。
dạy hàm thụ.
Từ ghép:
授粉 ; 授奖 ; 授课 ; 授命 ; 授命 ; 授权 ; 授时 ; 授首 ; 授受 ; 授衔 ; 授意 ; 授予
Số nét: 12
Hán Việt: THỤ
1. trao (thường dùng trong những trường hợp long trọng)。交付;给予(多用于正式或隆重的场合)。
授旗。
trao cờ.
授奖。
trao thưởng.
授权。
trao quyền.
2. giảng dạy; dạy。传授;教。
讲授。
giảng dạy.
授课。
giảng bài.
函授。
dạy hàm thụ.
Từ ghép:
授粉 ; 授奖 ; 授课 ; 授命 ; 授命 ; 授权 ; 授时 ; 授首 ; 授受 ; 授衔 ; 授意 ; 授予
Chữ gần giống với 授:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授
| thò | 授: | thò tay |
| thọ | 授: | thọ (ban cho, tặng) |
| thụ | 授: | thụ giáo |

Tìm hình ảnh cho: 授 Tìm thêm nội dung cho: 授
