Từ: 势均力敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势均力敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 势均力敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjūnlìdí] Hán Việt: THẾ QUÂN LỰC ĐỊCH
thế lực nganh nhau; lực lượng tương đương。双方势力相等,不分高低(敌:力量相当)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 均

quân:quân bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
势均力敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 势均力敌 Tìm thêm nội dung cho: 势均力敌