Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勲, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勲:
勲
Pinyin: xun1;
Việt bính:
1. [勲爵] huân tước;
勲 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 勲
(Danh) Công lao.◎Như: huân chương 勲章 huy hiệu tưởng thưởng cho người có công.
§ Cũng viết là 勛, 勳.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 勲 Tìm thêm nội dung cho: 勲
