Chữ 罴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罴, chiết tự chữ BI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罴:

罴 bi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罴

罴

Chiết tự chữ 罴

Chiết tự chữ bi bao gồm chữ 罢 火 hoặc 罢 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罴 cấu thành từ 2 chữ: 罢, 火
  • 罢 bãi, bì, bảy, bấy, bời, bởi
  • 火 hoả, hỏa
  • 2. 罴 cấu thành từ 2 chữ: 罢, 灬
  • 罢 bãi, bì, bảy, bấy, bời, bởi
  • 灬 hoả, hoả2, hỏa
  • bi [bi]

    U+7F74, tổng 14 nét, bộ Võng 网 [罒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 羆;
    Pinyin: pi2;
    Việt bính: bei1;

    罴 bi

    Nghĩa Trung Việt của từ 罴

    Giản thể của chữ 羆

    Nghĩa của 罴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (羆)
    [pí]
    Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 15
    Hán Việt: BÌ
    gấu người; gấu ngựa; gấu nâu。哺乳动物,身体大,肩部隆起,毛色一般是棕褐色,但随地区不同而深浅不一。能爬树,会游泳、吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等,有时也伤害人畜。掌和肉可以吃,皮可以做皮褥,胆可 以入药。也叫马熊或罴,通称人熊。见〖棕熊〗。

    Chữ gần giống với 罴:

    䍟, 罰, 罱, 罳, 罴, 𦋦,

    Dị thể chữ 罴

    羆,

    Chữ gần giống 罴

    罢, 麮, 罣, 罛, 罜, 罝, 罞, 罟, 罠, 罡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罴 Tự hình chữ 罴 Tự hình chữ 罴 Tự hình chữ 罴

    罴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罴 Tìm thêm nội dung cho: 罴