Từ: 匀脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匀脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匀脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnliǎn] xoa đều; thoa đều (xoa đều phấn trên mặt lúc trang điểm)。化装时用手搓脸使脂粉匀净。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

quân:quân phân (chia đều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
匀脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匀脸 Tìm thêm nội dung cho: 匀脸