Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包办代替 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包办代替:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包办代替 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāobàndàitì] ôm đồm; bao biện。对应该和有关人一起商量或一起做的事,却独自办理,不让旁人参与。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế
包办代替 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包办代替 Tìm thêm nội dung cho: 包办代替