Từ: 匆促 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匆促:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匆促 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōngcù] vội vàng; gấp gáp。匆忙;仓促。
因为动身的时候太匆促了,把稿子忘在家里没带来。
vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匆

thông:thông (vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc
匆促 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匆促 Tìm thêm nội dung cho: 匆促