Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 化募 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化募:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化募 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàmù] xin bố thí; đi xin; hoá duyên; đi quyên (tăng ni)。募化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ:mộ quân
化募 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化募 Tìm thêm nội dung cho: 化募