Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 化学平衡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学平衡:
Nghĩa của 化学平衡 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàxuépínghéng] cân bằng hoá học。可逆反应中,正反应和逆反应速度相等,反应混合物里各组成成分百分含量保持不变的状态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hành | 衡: | quyền hành |

Tìm hình ảnh cho: 化学平衡 Tìm thêm nội dung cho: 化学平衡
