Từ: 化验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化验 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàyàn] hoá nghiệm; phân chất。用物理的或化学的方法检验物质的成分和性质。
化验员
nhân viên hoá nghiệm
药品化验
phân chất dược phẩm
化验大便
phân chất chất thải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
化验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化验 Tìm thêm nội dung cho: 化验