Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 北方话 trong tiếng Trung hiện đại:
[běifānghuà] 名
tiếng Bắc; tiếng miền Bắc; tiếng phương Bắc。长江以北的汉语方言。广义的北方话还包括四川、云南、贵州和广西北部的方言。北方话是普通话的基础方言。
tiếng Bắc; tiếng miền Bắc; tiếng phương Bắc。长江以北的汉语方言。广义的北方话还包括四川、云南、贵州和广西北部的方言。北方话是普通话的基础方言。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 北方话 Tìm thêm nội dung cho: 北方话
