Từ: 匮乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匮乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匮乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìfá] 1. thiếu hụt; thiếu; không đủ。缺乏。
2. bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ。贫穷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匮

quỹ:quỹ (cái hòm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp
匮乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匮乏 Tìm thêm nội dung cho: 匮乏