Từ: 千斤顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千斤顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千斤顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānjīndǐng] cái kích; con đội (xe hơi, máy móc)。顶起重物的一种工具,通常用的有液压式和螺旋式两种,在安装、修理机器等工作中常用。简称千斤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
千斤顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千斤顶 Tìm thêm nội dung cho: 千斤顶