Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 千里之行,始于足下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里之行,始于足下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千里之行,始于足下 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlǐzhīxíng,shǐyúzúxià] Hán Việt: THIÊN LÝ CHI HÀNH, THUỶ Ư TÚC HẠ
kiến tha lâu cũng đầy tổ; nước chảy đá mòn; có công mài sắt có ngày nên kim; năng nhặt chặt bị。一千里的路程是从迈第一步开始的,比喻事情的成功都是由小到大逐渐积累的(见于《老子》六十四章)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
千里之行,始于足下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千里之行,始于足下 Tìm thêm nội dung cho: 千里之行,始于足下