Từ: 千里之行,始于足下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里之行,始于足下:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 千 • 里 • 之 • 行 • , • 始 • 于 • 足 • 下
Nghĩa của 千里之行,始于足下 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānlǐzhīxíng,shǐyúzúxià] Hán Việt: THIÊN LÝ CHI HÀNH, THUỶ Ư TÚC HẠ
kiến tha lâu cũng đầy tổ; nước chảy đá mòn; có công mài sắt có ngày nên kim; năng nhặt chặt bị。一千里的路程是从迈第一步开始的,比喻事情的成功都是由小到大逐渐积累的(见于《老子》六十四章)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |