Từ: 升腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 升腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngténg] bốc lên; bay; tung bay (ngọn lửa, thể khí)。(火焰、气体等)向上升起。
火光升腾。
ánh lửa bốc cao.
山头上升腾起白蒙蒙的雾气。
trên đỉnh núi, sương mù bay bay trắng xoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
升腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升腾 Tìm thêm nội dung cho: 升腾