Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半途而废 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半途而废:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半途而废 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàntúérfèi] nửa chừng bỏ dở; bỏ dở dang; không đến nơi đến chốn. 中途停止。比喻做事不能坚持到底,有始无终。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ
半途而废 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半途而废 Tìm thêm nội dung cho: 半途而废