Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 卓异 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuóyì] hơn hẳn; hơn đời; hơn mọi người。高出于一般;与众不同。
政绩卓异
thành tích làm việc hơn mọi người.
政绩卓异
thành tích làm việc hơn mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓
| chuốc | 卓: | |
| chác | 卓: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| giạt | 卓: | giạt vào bờ; giào giạt |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |

Tìm hình ảnh cho: 卓异 Tìm thêm nội dung cho: 卓异
