Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 环靶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环靶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环靶 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánbǎ] vòng; vòng tròn (trên bia bắn)。当中一个圆点,外面套着若干层圆圈的靶子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

:bà (đích bắn)
bả:bá (dây cương da)
环靶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环靶 Tìm thêm nội dung cho: 环靶