Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 南极洲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南极洲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南极洲 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánjízhōu] Châu Nam Cực; Antartica (viết tắt là Ant.)。南极洲主要位于南极圈内,以南极为不对称中心的大陆。约百分之九十五的地方被平均厚度为1.6公里(1英里)的冰层覆盖。该地区首次在19世纪初被勘察,尽管没有永久性居民 区,很多国家都提出了领土要求。由十二个国家于1959年签订的《南极公约》,禁止在南极洲进行军事行 动,提供并交换科学考察数据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲

chao:chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
南极洲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南极洲 Tìm thêm nội dung cho: 南极洲