Từ: 南腔北调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南腔北调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南腔北调 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánqiāngběidiào] giọng trọ trẹ; nam xoang bắc điệu; giọng nam điệu bắc (pha tạp ngữ âm địa phương)。形容口音不纯,搀杂方音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
南腔北调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南腔北调 Tìm thêm nội dung cho: 南腔北调