Từ: 博普塔茨瓦纳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博普塔茨瓦纳:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 博 • 普 • 塔 • 茨 • 瓦 • 纳
Nghĩa của 博普塔茨瓦纳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bópǔtǎcíwǎnà] Bophuthatswana。博普塔茨瓦纳位于南非的自治的黑人国家,于1977年12月获得名以上的独立。马巴索是其首都。人口1,347,000。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳