Từ: 印铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìntiě] bản khắc kim loại。在镀锡的薄铁皮或铝皮上印刷图案文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
印铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印铁 Tìm thêm nội dung cho: 印铁