Từ: 印鼻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印鼻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印鼻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnbí] núm triện; núm con dấu。印纽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)
印鼻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印鼻 Tìm thêm nội dung cho: 印鼻