Cao su chống va đập cửa

Từ: 危如累卵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危如累卵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 危如累卵 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēirúlěiluǎn] Hán Việt: NGUY NHƯ LUỸ NOÃN
như trứng để đầu đẳng; bấp bênh nguy hiểm。比喻形势极其危险,如同摞起来的蛋,随时都有倒下来的可能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)
危如累卵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危如累卵 Tìm thêm nội dung cho: 危如累卵