Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 即兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 即兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxìng] ngẫu hứng; hứng; cao hứng。对眼前景物有所感触,临时发生兴致而创作。
即兴诗。
ngẫu hứng làm thơ.
即兴之作。
tác phẩm ngẫu hứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
即兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 即兴 Tìm thêm nội dung cho: 即兴