Từ: 即日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 即日 trong tiếng Trung hiện đại:

[jírì]
1. ngay trong ngày; hôm nay; trong ngày; cùng ngày; ngay hôm ấy。当天。
本条例自即日起施行。
điều lệ này bắt đầu thi hành trong ngày.
2. mấy ngày sắp tới; sắp sửa。最近几天内。
本片即日放映。
phim này sẽ chiếu trong mấy ngày sắp tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
即日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 即日 Tìm thêm nội dung cho: 即日