Từ: 厄立特里亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厄立特里亚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 厄 • 立 • 特 • 里 • 亚
Nghĩa của 厄立特里亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[èlìtèlǐyà] Ê-ri-trê; Eritrea。厄立特里亚埃塞俄比亚北部靠红海的一个地区,1890年该地区被宣布为意大利殖民地,后来成为意大利征服埃塞俄比亚(1935-1936年)的重点,1952年该地区成为埃塞俄比亚的一部分。阿斯马拉是其首 都。人口4,362,254 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厄
| ách | 厄: | hiểm ách (hiểm yếu) |
| ạch | 厄: | ngã ạch ạch |
| ịch | 厄: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚