Từ: 外长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外长:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 外 • 长

Nghĩa của 外长 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàizhǎng] ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao。外交部部长的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
外长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外长 Tìm thêm nội dung cho: 外长