Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 厚今薄古 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚今薄古:
Nghĩa của 厚今薄古 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòujīnbógǔ] nặng nay nhẹ xưa; hậu kim bạc cổ; trọng kim khinh cổ。指在学术研究上,重视现代,轻视古代。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 厚今薄古 Tìm thêm nội dung cho: 厚今薄古
