Từ: 厚今薄古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚今薄古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚今薄古 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòujīnbógǔ] nặng nay nhẹ xưa; hậu kim bạc cổ; trọng kim khinh cổ。指在学术研究上,重视现代,轻视古代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
厚今薄古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚今薄古 Tìm thêm nội dung cho: 厚今薄古