Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 叉车 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāchē] xe nâng chuyển hàng hoá; xe cẩu。一种搬运机械。车前部装有钢叉,可以升降,用以搬运、装卸货物。也叫铲车。
Ghi chú: 另见chá; chǎ; chà。见〖铲运车〗。
Ghi chú: 另见chá; chǎ; chà。见〖铲运车〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉
| xoa | 叉: | quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 叉车 Tìm thêm nội dung cho: 叉车
