Từ: 双亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngqīn] song thân; cha mẹ。父母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
双亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双亲 Tìm thêm nội dung cho: 双亲