Cao su chống va đập cửa

Từ: 反坦克炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反坦克炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反坦克炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎntǎnkèpào] pháo chống tăng; súng chống tăng。弹道低,直射距离大,发射速度快,配有高速穿甲弹的火炮,主要用来射击坦克和装甲车辆。旧称防坦克炮、战防炮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
反坦克炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反坦克炮 Tìm thêm nội dung cho: 反坦克炮