phản chứng
Đưa ra một chứng cứ trái nghịch, làm cho chứng cứ của đối phương không đứng vững nữa.Một phương pháp chứng minh định lí. Trước tiên giả thiết kết luận tương phản với định lí muốn chứng minh, từ đó đưa đến một kết quả vô lí, chứng tỏ định lí ban đầu là thật.
§ Còn gọi là
quy mậu pháp
歸謬法.
Nghĩa của 反证 trong tiếng Trung hiện đại:
2. phản chứng (một cách luận chứng gián tiếp)。由证明与论题相矛盾的判断是不真实的来证明论题的真实性,是一种间接论证。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 證
| chống | 證: | chống chế, chống án |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chững | 證: | chững chạc |

Tìm hình ảnh cho: 反證 Tìm thêm nội dung cho: 反證
