Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謬, chiết tự chữ MẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謬:
謬
Biến thể giản thể: 谬;
Pinyin: miu4, zha1, zha3, zu3;
Việt bính: mau6;
謬 mậu
◎Như: khởi bất mậu tai 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư?
(Động) Sai lầm.
◎Như: sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí 差之毫厘, 謬以千里 sai một li, đi một dặm.
mậu, như "mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)" (gdhn)
Pinyin: miu4, zha1, zha3, zu3;
Việt bính: mau6;
謬 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 謬
(Động) Nói xằng, nói bậy.◎Như: khởi bất mậu tai 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư?
(Động) Sai lầm.
◎Như: sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí 差之毫厘, 謬以千里 sai một li, đi một dặm.
mậu, như "mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)" (gdhn)
Dị thể chữ 謬
谬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謬
| mậu | 謬: | mậu ngộ, mậu luận (sai lầm) |

Tìm hình ảnh cho: 謬 Tìm thêm nội dung cho: 謬
