Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 謬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謬, chiết tự chữ MẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謬:

謬 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謬

Chiết tự chữ mậu bao gồm chữ 言 翏 hoặc 訁 翏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謬 cấu thành từ 2 chữ: 言, 翏
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • liệu
  • 2. 謬 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 翏
  • ngôn
  • liệu
  • mậu [mậu]

    U+8B2C, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: miu4, zha1, zha3, zu3;
    Việt bính: mau6;

    mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 謬

    (Động) Nói xằng, nói bậy.
    ◎Như: khởi bất mậu tai
    há chẳng phải là nói bậy ư?

    (Động)
    Sai lầm.
    ◎Như: sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí , sai một li, đi một dặm.
    mậu, như "mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Dị thể chữ 謬

    ,

    Chữ gần giống 謬

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謬 Tự hình chữ 謬 Tự hình chữ 謬 Tự hình chữ 謬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謬

    mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)
    謬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謬 Tìm thêm nội dung cho: 謬