Cao su chống va đập cửa

Từ: 发售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发售 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshòu] đem bán; bán; bán ra; nhượng lại。出售。
公开发售
đem bán công khai
发售纪念邮票
bán tem kỷ niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
发售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发售 Tìm thêm nội dung cho: 发售