Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发售 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāshòu] đem bán; bán; bán ra; nhượng lại。出售。
公开发售
đem bán công khai
发售纪念邮票
bán tem kỷ niệm
公开发售
đem bán công khai
发售纪念邮票
bán tem kỷ niệm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 售
| thụ | 售: | thụ (bán) |

Tìm hình ảnh cho: 发售 Tìm thêm nội dung cho: 发售
