Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发挥 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāhuī] 1. phát huy。把内在的性质或能力表现出来。
发挥积极性
phát huy tính tích cực
发挥模范作用
phát huy hiệu quả mẫu mực.
发挥技术水平
phát huy trình độ kỹ thuật
发挥炮兵的威力
phát huy uy lực của pháo binh
2. phát triển; khai triển (nội dung)。把意思或道理充分表达出来。
发挥题意
phát triển ý
借题发挥
mượn chuyện nói ý mình
发挥积极性
phát huy tính tích cực
发挥模范作用
phát huy hiệu quả mẫu mực.
发挥技术水平
phát huy trình độ kỹ thuật
发挥炮兵的威力
phát huy uy lực của pháo binh
2. phát triển; khai triển (nội dung)。把意思或道理充分表达出来。
发挥题意
phát triển ý
借题发挥
mượn chuyện nói ý mình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥
| huy | 挥: | chỉ huy; huy động |

Tìm hình ảnh cho: 发挥 Tìm thêm nội dung cho: 发挥
