Từ: 发火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发火 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhuǒ] 1. phát hoả; nổ; cháy。开始燃烧。
发火点
điểm cháy.
2. nổ; phát nổ。子弹、炮弹的底火经撞击后火药爆发。
3. bốc cháy; cháy nhà。发生火警;失火。
4. dễ nhóm。(炉灶)生火容易旺。
5. nổi giận; nổi cáu。(发火儿)发脾气。
有话好好说,不必发火。
có gì cứ nói, không nên nổi giận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
发火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发火 Tìm thêm nội dung cho: 发火