Từ: 发烧友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发烧友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发烧友 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshāoyǒu] say mê công việc; ghiền công việc。对某项事业或活动非常迷恋专注的人;狂热的爱好者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
发烧友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发烧友 Tìm thêm nội dung cho: 发烧友