Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发端词 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāduāncí] từ mở đầu; từ bắt đầu。发语词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 发端词 Tìm thêm nội dung cho: 发端词
