Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发花 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhuā] hoa mắt; mờ; nhoà。眼睛看东西模糊不清。
饿得两眼发花
đói hoa mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
发花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发花 Tìm thêm nội dung cho: 发花