Cao su chống va đập cửa
Chữ 嶂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶂, chiết tự chữ CHƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶂:
嶂
Pinyin: zhang4, qiao2;
Việt bính: zoeng3;
嶂 chướng
Nghĩa Trung Việt của từ 嶂
(Danh) Núi dựng đứng như tấm bình phong.chướng, như "lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc)" (gdhn)
Nghĩa của 嶂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯỚNG
núi dựng đứng; ngọn núi dựng đứng như bức bình phong。直立像屏障的山峰。
层峦叠嶂
núi non trùng điệp
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯỚNG
núi dựng đứng; ngọn núi dựng đứng như bức bình phong。直立像屏障的山峰。
层峦叠嶂
núi non trùng điệp
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶂
| chướng | 嶂: | lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc) |

Tìm hình ảnh cho: 嶂 Tìm thêm nội dung cho: 嶂
