Chữ 嶂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶂, chiết tự chữ CHƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶂:

嶂 chướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嶂

嶂

Chiết tự chữ 嶂

Chiết tự chữ chướng bao gồm chữ 山 章 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶂 cấu thành từ 2 chữ: 山, 章
  • 山 san, sơn
  • 章 chương
  • chướng [chướng]

    U+5D82, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang4, qiao2;
    Việt bính: zoeng3;

    嶂 chướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶂

    (Danh) Núi dựng đứng như tấm bình phong.
    chướng, như "lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc)" (gdhn)

    Nghĩa của 嶂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhàng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHƯỚNG
    núi dựng đứng; ngọn núi dựng đứng như bức bình phong。直立像屏障的山峰。
    层峦叠嶂
    núi non trùng điệp

    Chữ gần giống với 嶂:

    㟹, 㟺, 㟻, 㟼, 㟽, 㟾, 㟿, 㠀, 㠁, 㠂, 㠄, 嵾, 嵿, 嶁, 嶂, 嶃, 嶄, 嶇, 嶋, 嶌, 嶍, 嶎, 𡼇, 𡼈,

    Chữ gần giống 嶂

    峚, 彰, 峰, 峱, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶂 Tự hình chữ 嶂 Tự hình chữ 嶂 Tự hình chữ 嶂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶂

    chướng嶂:lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc)
    嶂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶂 Tìm thêm nội dung cho: 嶂