Từ: 取悦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取悦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取悦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔyuè] lấy cảm tình; lấy lòng。取得别人的喜欢;讨好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
取悦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取悦 Tìm thêm nội dung cho: 取悦