Cao su chống va đập cửa
thụ giới
Người gia nhập
Tăng-già
僧伽, tự nguyện giữ giới luật.
§ Có giới luật cho cư sĩ, cho tỉ-khâu (
cụ túc giới
具足戒).
Nghĩa của 受戒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòujiè] thụ giới; chịu giới luật (cách gọi của đạo Phật)。佛教用语,在一定的宗教仪式下接受戒律。初学佛的或初出家的人,须在受戒之后才能称做正式的居士或僧尼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒
| giái | 戒: | |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |

Tìm hình ảnh cho: 受戒 Tìm thêm nội dung cho: 受戒
